Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

账户

zhànghù HSK6

Nghĩa

tài khoản (ngân hàng, mạng) 名

“工资已经打到我的银行账户里了。”
Gōngzī yǐjīng dǎ dào wǒ de yínháng zhànghù li le.
Lương đã được chuyển vào tài khoản ngân hàng của tôi rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...