烂
làn HSK5
Nghĩa
thối, hỏng, nát; nhừ (nấu kỹ); rách nát, tồi tệ
形
“这些水果放太久,已经烂了。”
Zhèxiē shuǐguǒ fàng tài jiǔ, yǐjīng làn le.Mấy trái cây này để lâu quá, đã hỏng hết rồi.