Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

个性

gèxìng HSK3

Nghĩa

cá tính, tính cách riêng 名

“这个孩子很有个性,从不随便听别人的话。”
Zhège háizi hěn yǒu gèxìng, cóng bù suíbiàn tīng biéren de huà.
Đứa trẻ này rất có cá tính, không bao giờ nghe theo người khác một cách tùy tiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...