Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

软件

ruǎnjiàn HSK5

Nghĩa

phần mềm (máy tính) 名

“这个软件可以帮你练习汉字。”
Zhège ruǎnjiàn kěyǐ bāng nǐ liànxí Hànzì.
Phần mềm này có thể giúp bạn luyện viết chữ Hán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...