Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

更加

gèngjiā HSK3

Nghĩa

càng, càng thêm (thường dùng trước từ hai âm tiết) 副

“有了经验以后,他做事更加认真了。”
Yǒule jīngyàn yǐhòu, tā zuòshì gèngjiā rènzhēn le.
Sau khi có kinh nghiệm, anh ấy làm việc càng nghiêm túc hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...