Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

钟

zhōng HSK3

Nghĩa

đồng hồ (loại treo tường, để bàn); chuông; (dùng trong 分钟, 点钟 để chỉ thời gian) 名

“墙上的钟已经指向十二点了。”
Qiáng shàng de zhōng yǐjīng zhǐxiàng shí'èr diǎn le.
Chiếc đồng hồ trên tường đã chỉ mười hai giờ rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...