钟
zhōng HSK3
Nghĩa
đồng hồ (loại treo tường, để bàn); chuông; (dùng trong 分钟, 点钟 để chỉ thời gian)
名
“墙上的钟已经指向十二点了。”
Qiáng shàng de zhōng yǐjīng zhǐxiàng shí'èr diǎn le.Chiếc đồng hồ trên tường đã chỉ mười hai giờ rồi.