Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

手指

shǒuzhǐ HSK3

Nghĩa

ngón tay 名

“我切菜的时候不小心把手指弄伤了。”
Wǒ qiē cài de shíhou bù xiǎoxīn bǎ shǒuzhǐ nòngshāng le.
Lúc thái rau tôi lỡ tay làm bị thương ngón tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...