Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

支

zhī HSK3

Nghĩa

cây, chiếc (lượng từ cho vật dài nhỏ: bút, thuốc lá); bài (nhạc); chống đỡ, chi trả 量/动

“请借我一支笔,我要签个名。”
Qǐng jiè wǒ yì zhī bǐ, wǒ yào qiān ge míng.
Cho tôi mượn cây bút với, tôi cần ký tên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...