敌人
dírén HSK4
Nghĩa
kẻ thù, kẻ địch, đối thủ
名
“骄傲是学习最大的敌人。”
Jiāo'ào shì xuéxí zuì dà de dírén.Kiêu ngạo là kẻ thù lớn nhất của việc học.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“骄傲是学习最大的敌人。”
Jiāo'ào shì xuéxí zuì dà de dírén.Kiêu ngạo là kẻ thù lớn nhất của việc học.
Đang tải...