Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

强烈

qiángliè HSK3

Nghĩa

mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt, kịch liệt 形

“他强烈反对这个不合理的决定。”
Tā qiángliè fǎnduì zhège bù hélǐ de juédìng.
Anh ấy phản đối kịch liệt quyết định vô lý này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...