强烈
qiángliè HSK3
Nghĩa
mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt, kịch liệt
形
“他强烈反对这个不合理的决定。”
Tā qiángliè fǎnduì zhège bù hélǐ de juédìng.Anh ấy phản đối kịch liệt quyết định vô lý này.