| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
bạn bè
他是我朋友。
Anh ấy là bạn của tôi. |
— | |
| 动 |
quen, biết (người)
我认识他。
Tôi quen anh ấy. |
— | |
| 动 |
giúp
你能帮我吗?
Bạn có thể giúp tôi không? |
— | |
| 动 |
gặp mặt
我们什么时候再见面?
Chúng ta khi nào gặp lại? |
— | |
| 动 |
giúp đỡ, giúp một tay
你能帮我一下忙吗?
Bạn giúp tôi một chút được không? |
— | |
| 动 |
gặp; nhìn thấy
我昨天见了老师。
Tôi đã gặp thầy giáo hôm qua. |
— | |
| 名 |
bạn trai
她有一个男朋友。
Cô ấy có một bạn trai. |
— | |
| 名 |
bạn gái (người yêu)
他有一个女朋友。
Anh ấy có một bạn gái. |
— | |
| 动/名 |
giúp đỡ
谢谢你帮助我。
Cảm ơn bạn đã giúp tôi. |
— | |
| 名 |
bạn cũ
跟老朋友聊天最舒服。
Tâm sự với bạn cũ là dễ chịu nhất. |
— | |
| 名 |
chủ nhà, chủ nhân, người chủ (đối với khách, đối với vật nuôi)
这只小狗一直在门口等主人回来。
Chú chó nhỏ này cứ đứng ở cửa đợi chủ về. |
— | |
| 动 |
gặp tình cờ, chạm mặt, tình cờ đụng phải
我昨天在超市碰见了一位老同学。
Hôm qua tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ ở siêu thị. |
— | |
|
gặp được, nhìn thấy
我昨天见到了老师。
Hôm qua tôi đã gặp thầy giáo. |
— | ||
|
đã từng gặp, đã từng thấy
我见过那部电影。
Tôi đã từng xem bộ phim đó. |
— | ||
|
kết bạn, làm quen bạn bè
他喜欢交朋友。
Anh ấy thích kết bạn. |
— | ||
|
gặp phải, đụng phải, tình cờ gặp
我昨天碰到了老朋友。
Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn cũ. |
— |
Đang tải...