Quay lại Khám phá
‹ ›

10. Bạn bè, các mối quan hệ

8 từ Mã 111078

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bāngzhù/
动/名
giúp đỡ
谢谢你帮助我。Xièxie nǐ bāngzhù wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
—
/lǎopéngyǒu/
名
bạn cũ
跟老朋友聊天最舒服。Gēn lǎopéngyǒu liáotiān zuì shūfu.
Tâm sự với bạn cũ là dễ chịu nhất.
—
/zhǔrén/
名
chủ nhà, chủ nhân, người chủ (đối với khách, đối với vật nuôi)
这只小狗一直在门口等主人回来。Zhè zhī xiǎo gǒu yìzhí zài ménkǒu děng zhǔrén huílái.
Chú chó nhỏ này cứ đứng ở cửa đợi chủ về.
—
/pèngjiàn/
动
gặp tình cờ, chạm mặt, tình cờ đụng phải
我昨天在超市碰见了一位老同学。Wǒ zuótiān zài chāoshì pèngjiàn le yí wèi lǎo tóngxué.
Hôm qua tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ ở siêu thị.
—
/jiàndào/
gặp được, nhìn thấy
我昨天见到了老师。Wǒ zuótiān jiàndào le lǎoshī.
Hôm qua tôi đã gặp thầy giáo.
—
/jiànguo/
đã từng gặp, đã từng thấy
我见过那部电影。Wǒ jiànguo nà bù diànyǐng.
Tôi đã từng xem bộ phim đó.
—
/jiāo péngyou/
kết bạn, làm quen bạn bè
他喜欢交朋友。Tā xǐhuān jiāo péngyou.
Anh ấy thích kết bạn.
—
/pèngdào/
gặp phải, đụng phải, tình cờ gặp
我昨天碰到了老朋友。Wǒ zuó tiān pèng dào le lǎo péng yǒu.
Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn cũ.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...