安慰
ānwèi HSK5
Nghĩa
an ủi, vỗ về; sự an ủi
动
“她哭的时候,朋友们都在旁边安慰她。”
Tā kū de shíhou, péngyoumen dōu zài pángbiān ānwèi tā.Lúc cô ấy khóc, bạn bè đều ở bên cạnh an ủi cô ấy.