Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

呆

dāi HSK5

Nghĩa

ở lại, nán lại; ngây ra, đờ người; ngốc nghếch, đần 动

“周末我哪儿也不去,就想在家呆着。”
Zhōumò wǒ nǎr yě bú qù, jiù xiǎng zài jiā dāi zhe.
Cuối tuần tôi chẳng đi đâu cả, chỉ muốn ở nhà thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...