晕
yūn HSK6
Nghĩa
chóng mặt, choáng váng; ngất xỉu
形/动
“他饿了一天,站起来的时候突然觉得有点儿晕。”
Tā è le yì tiān, zhàn qǐlái de shíhou tūrán juéde yǒudiǎnr yūn.Anh ấy nhịn đói cả ngày, lúc đứng dậy bỗng thấy hơi choáng.