Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

晕

yūn HSK6

Nghĩa

chóng mặt, choáng váng; ngất xỉu 形/动

“他饿了一天,站起来的时候突然觉得有点儿晕。”
Tā è le yì tiān, zhàn qǐlái de shíhou tūrán juéde yǒudiǎnr yūn.
Anh ấy nhịn đói cả ngày, lúc đứng dậy bỗng thấy hơi choáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...