Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

化学

huàxué HSK5

Nghĩa

hóa học; thuộc về hóa học 名

“他大学学的是化学,现在在一家药厂工作。”
Tā dàxué xué de shì huàxué, xiànzài zài yì jiā yàochǎng gōngzuò.
Anh ấy học hóa học ở đại học, giờ đang làm ở một nhà máy dược.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...