雷
léi HSK5
Nghĩa
sấm, sét; mìn (vũ khí)
名
“昨天晚上又打雷又下雨,我一夜没睡好。”
Zuótiān wǎnshang yòu dǎ léi yòu xià yǔ, wǒ yí yè méi shuì hǎo.Tối qua vừa sấm vừa mưa, cả đêm tôi ngủ không ngon.