Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

雷

léi HSK5

Nghĩa

sấm, sét; mìn (vũ khí) 名

“昨天晚上又打雷又下雨,我一夜没睡好。”
Zuótiān wǎnshang yòu dǎ léi yòu xià yǔ, wǒ yí yè méi shuì hǎo.
Tối qua vừa sấm vừa mưa, cả đêm tôi ngủ không ngon.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...