Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

时尚

shíshàng HSK5

Nghĩa

mốt, xu hướng thời trang; hợp mốt, thời thượng 名

“她的穿着很时尚,总是走在流行的前面。”
Tā de chuānzhuó hěn shíshàng, zǒngshì zǒu zài liúxíng de qiánmiàn.
Cô ấy ăn mặc rất thời thượng, lúc nào cũng đi trước xu hướng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...