时尚
shíshàng HSK5
Nghĩa
mốt, xu hướng thời trang; hợp mốt, thời thượng
名
“她的穿着很时尚,总是走在流行的前面。”
Tā de chuānzhuó hěn shíshàng, zǒngshì zǒu zài liúxíng de qiánmiàn.Cô ấy ăn mặc rất thời thượng, lúc nào cũng đi trước xu hướng.