醉
zuì HSK5
Nghĩa
say (rượu); say mê, đắm chìm
动
“他昨天喝醉了,什么都不记得。”
Tā zuótiān hēzuì le, shénme dōu bú jìde.Hôm qua anh ấy uống say, chẳng nhớ gì cả.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他昨天喝醉了,什么都不记得。”
Tā zuótiān hēzuì le, shénme dōu bú jìde.Hôm qua anh ấy uống say, chẳng nhớ gì cả.
Đang tải...