Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

甲

jiǎ HSK5

Nghĩa

can thứ nhất trong Thiên can; hạng nhất, loại A; bên A (người/vật thứ nhất chưa nêu tên); móng (tay, chân); áo giáp 名

“合同上写着甲方负责运输,乙方负责付款。”
Hétong shàng xiězhe jiǎfāng fùzé yùnshū, yǐfāng fùzé fùkuǎn.
Trong hợp đồng ghi rõ bên A lo vận chuyển, bên B lo thanh toán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...