甲
jiǎ HSK5
Nghĩa
can thứ nhất trong Thiên can; hạng nhất, loại A; bên A (người/vật thứ nhất chưa nêu tên); móng (tay, chân); áo giáp
名
“合同上写着甲方负责运输,乙方负责付款。”
Hétong shàng xiězhe jiǎfāng fùzé yùnshū, yǐfāng fùzé fùkuǎn.Trong hợp đồng ghi rõ bên A lo vận chuyển, bên B lo thanh toán.