Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

冻

dòng HSK5

Nghĩa

đông lại, đóng băng; rét cóng, lạnh cóng 动

“外面太冷了,我的手都冻僵了。”
Wàimiàn tài lěng le, wǒ de shǒu dōu dòngjiāng le.
Bên ngoài lạnh quá, tay tôi cóng hết cả rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...