冻
dòng HSK5
Nghĩa
đông lại, đóng băng; rét cóng, lạnh cóng
动
“外面太冷了,我的手都冻僵了。”
Wàimiàn tài lěng le, wǒ de shǒu dōu dòngjiāng le.Bên ngoài lạnh quá, tay tôi cóng hết cả rồi.