始终
shǐzhōng HSK3
Nghĩa
luôn luôn, trước sau như một, từ đầu đến cuối (thường đi với 都/没)
副
“这么多年过去了,他始终没有忘记老师的那句话。”
Zhème duō nián guòqù le, tā shǐzhōng méiyǒu wàngjì lǎoshī de nà jù huà.Bao nhiêu năm trôi qua, anh ấy vẫn chưa bao giờ quên câu nói đó của thầy.