Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

始终

shǐzhōng HSK3

Nghĩa

luôn luôn, trước sau như một, từ đầu đến cuối (thường đi với 都/没) 副

“这么多年过去了,他始终没有忘记老师的那句话。”
Zhème duō nián guòqù le, tā shǐzhōng méiyǒu wàngjì lǎoshī de nà jù huà.
Bao nhiêu năm trôi qua, anh ấy vẫn chưa bao giờ quên câu nói đó của thầy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...