良好
liánghǎo HSK4
Nghĩa
tốt, tốt đẹp (thường dùng cho thói quen, môi trường, tình trạng)
形
“他从小就养成了良好的学习习惯。”
Tā cóngxiǎo jiù yǎngchéng le liánghǎo de xuéxí xíguàn.Cậu ấy đã hình thành thói quen học tập tốt từ nhỏ.