Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

良好

liánghǎo HSK4

Nghĩa

tốt, tốt đẹp (thường dùng cho thói quen, môi trường, tình trạng) 形

“他从小就养成了良好的学习习惯。”
Tā cóngxiǎo jiù yǎngchéng le liánghǎo de xuéxí xíguàn.
Cậu ấy đã hình thành thói quen học tập tốt từ nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...