热爱
rè'ài HSK3
Nghĩa
yêu tha thiết, hết lòng yêu (công việc, cuộc sống, quê hương)
动
“他非常热爱自己的工作,从来不觉得辛苦。”
Tā fēicháng rè'ài zìjǐ de gōngzuò, cónglái bù juéde xīnkǔ.Anh ấy rất yêu công việc của mình, chưa bao giờ thấy vất vả.