Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

热爱

rè'ài HSK3

Nghĩa

yêu tha thiết, hết lòng yêu (công việc, cuộc sống, quê hương) 动

“他非常热爱自己的工作,从来不觉得辛苦。”
Tā fēicháng rè'ài zìjǐ de gōngzuò, cónglái bù juéde xīnkǔ.
Anh ấy rất yêu công việc của mình, chưa bao giờ thấy vất vả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...