命运
mìngyùn HSK3
Nghĩa
số phận, vận mệnh
名
“我相信命运掌握在自己手中。”
Wǒ xiāngxìn mìngyùn zhǎngwò zài zìjǐ shǒu zhōng.Tôi tin số phận nằm trong tay chính mình.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我相信命运掌握在自己手中。”
Wǒ xiāngxìn mìngyùn zhǎngwò zài zìjǐ shǒu zhōng.Tôi tin số phận nằm trong tay chính mình.
Đang tải...