Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

因素

yīnsù HSK6

Nghĩa

nhân tố, yếu tố 名

“影响健康的因素有很多,睡眠只是其中之一。”
Yǐngxiǎng jiànkāng de yīnsù yǒu hěn duō, shuìmián zhǐshì qízhōng zhī yī.
Có rất nhiều yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe, giấc ngủ chỉ là một trong số đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...