Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不断

búduàn HSK3

Nghĩa

không ngừng, liên tục 副

“只有不断努力,才能取得进步。”
Zhǐyǒu búduàn nǔlì, cái néng qǔdé jìnbù.
Chỉ có nỗ lực không ngừng mới có thể tiến bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...