Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

可怕

kěpà HSK2

Nghĩa

đáng sợ, ghê gớm, khủng khiếp 形

“失败并不可怕,可怕的是不敢再试一次。”
Shībài bìng bù kěpà, kěpà de shì bù gǎn zài shì yí cì.
Thất bại không đáng sợ, đáng sợ là không dám thử lại lần nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...