Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

凭

píng HSK5

Nghĩa

dựa vào, căn cứ vào; trình ra (vé, giấy tờ) để được vào hoặc được nhận 介

“凭这张票,你可以免费进入博物馆。”
Píng zhè zhāng piào, nǐ kěyǐ miǎnfèi jìnrù bówùguǎn.
Chỉ cần trình tấm vé này, bạn có thể vào bảo tàng miễn phí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...