闻
wén HSK2
Nghĩa
ngửi, ngửi thấy; nghe thấy (新闻: tin tức)
动
“我一进厨房就闻到了香味儿。”
Wǒ yí jìn chúfáng jiù wéndàole xiāngwèir.Vừa bước vào bếp là tôi đã ngửi thấy mùi thơm.