Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

闻

wén HSK2

Nghĩa

ngửi, ngửi thấy; nghe thấy (新闻: tin tức) 动

“我一进厨房就闻到了香味儿。”
Wǒ yí jìn chúfáng jiù wéndàole xiāngwèir.
Vừa bước vào bếp là tôi đã ngửi thấy mùi thơm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...