Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

尽量

jǐnliàng HSK3

Nghĩa

cố hết sức, càng nhiều càng tốt (đặt trước động từ) 副

“你放心,我尽量在周五前把报告交给你。”
Nǐ fàngxīn, wǒ jǐnliàng zài zhōuwǔ qián bǎ bàogào jiāo gěi nǐ.
Anh yên tâm, tôi sẽ cố gắng nộp báo cáo cho anh trước thứ Sáu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...