Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

位置

wèizhi HSK4

Nghĩa

vị trí, chỗ; địa vị 名

“这家酒店的位置很好,离地铁站只有几步路。”
Zhè jiā jiǔdiàn de wèizhi hěn hǎo, lí dìtiězhàn zhǐyǒu jǐ bù lù.
Khách sạn này vị trí rất đẹp, cách ga tàu điện ngầm chỉ vài bước chân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...