Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

英雄

yīngxióng HSK6

Nghĩa

anh hùng, người anh hùng 名

“那位消防员救了三个孩子,大家都把他当成英雄。”
Nà wèi xiāofángyuán jiù le sān gè háizi, dàjiā dōu bǎ tā dàngchéng yīngxióng.
Người lính cứu hỏa đó đã cứu ba đứa trẻ, ai cũng xem anh ấy là anh hùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...