Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

出色

chūsè HSK4

Nghĩa

xuất sắc, nổi bật 形

“她在这次比赛中表现得非常出色。”
Tā zài zhè cì bǐsài zhōng biǎoxiàn de fēicháng chūsè.
Cô ấy đã thể hiện vô cùng xuất sắc trong cuộc thi lần này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...