Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

娱乐

yúlè HSK6

Nghĩa

giải trí, vui chơi; (danh từ) hoạt động giải trí 动

“周末我常看电影、听音乐,娱乐一下。”
Zhōumò wǒ cháng kàn diànyǐng, tīng yīnyuè, yúlè yíxià.
Cuối tuần tôi hay xem phim, nghe nhạc để giải trí một chút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...