从事
cóngshì HSK3
Nghĩa
làm, công tác trong lĩnh vực, theo đuổi (một nghề, một công việc)
动
“他毕业后一直从事教育工作。”
Tā bìyè hòu yìzhí cóngshì jiàoyù gōngzuò.Sau khi tốt nghiệp, anh ấy luôn làm trong ngành giáo dục.