Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

从事

cóngshì HSK3

Nghĩa

làm, công tác trong lĩnh vực, theo đuổi (một nghề, một công việc) 动

“他毕业后一直从事教育工作。”
Tā bìyè hòu yìzhí cóngshì jiàoyù gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy luôn làm trong ngành giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...