Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

简直

jiǎnzhí HSK3

Nghĩa

đơn giản là, quả là, đúng là (dùng để nhấn mạnh, thường mang ý cường điệu: gần như hoàn toàn như vậy) 副

“这里的风景简直美得像画一样。”
Zhèlǐ de fēngjǐng jiǎnzhí měi de xiàng huà yíyàng.
Phong cảnh ở đây quả là đẹp như tranh vẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...