简直
jiǎnzhí HSK3
Nghĩa
đơn giản là, quả là, đúng là (dùng để nhấn mạnh, thường mang ý cường điệu: gần như hoàn toàn như vậy)
副
“这里的风景简直美得像画一样。”
Zhèlǐ de fēngjǐng jiǎnzhí měi de xiàng huà yíyàng.Phong cảnh ở đây quả là đẹp như tranh vẽ.