Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

根本

gēnběn HSK3

Nghĩa

hoàn toàn, vốn dĩ (thường dùng trong câu phủ định: 根本不/没); căn bản, cơ bản, gốc rễ 副

“这件事我根本不知道。”
Zhè jiàn shì wǒ gēnběn bù zhīdào.
Chuyện này tôi hoàn toàn không hề biết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...