根本
gēnběn HSK3
Nghĩa
hoàn toàn, vốn dĩ (thường dùng trong câu phủ định: 根本不/没); căn bản, cơ bản, gốc rễ
副
“这件事我根本不知道。”
Zhè jiàn shì wǒ gēnběn bù zhīdào.Chuyện này tôi hoàn toàn không hề biết.