一路
yílù HSK5
Nghĩa
suốt dọc đường, cả chặng đường; cùng đường (一路平安: thượng lộ bình an)
副
“我们一路上聊得很开心。”
Wǒmen yílù shàng liáo de hěn kāixīn.Suốt dọc đường chúng tôi trò chuyện rất vui.