Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

股票

gǔpiào HSK6

Nghĩa

cổ phiếu 名

“最近股票跌得厉害,他损失了不少钱。”
Zuìjìn gǔpiào diē de lìhai, tā sǔnshī le bù shǎo qián.
Dạo này cổ phiếu rớt giá mạnh, anh ta lỗ khá nhiều tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...