Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

滴

dī HSK6

Nghĩa

nhỏ giọt, rơi từng giọt; (lượng từ) giọt 动/量

“水龙头没关好,一直在滴水。”
Shuǐlóngtóu méi guān hǎo, yìzhí zài dī shuǐ.
Vòi nước chưa khóa chặt, cứ nhỏ nước tong tong.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...