滴
dī HSK6
Nghĩa
nhỏ giọt, rơi từng giọt; (lượng từ) giọt
动/量
“水龙头没关好,一直在滴水。”
Shuǐlóngtóu méi guān hǎo, yìzhí zài dī shuǐ.Vòi nước chưa khóa chặt, cứ nhỏ nước tong tong.