Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

民主

mínzhǔ HSK6

Nghĩa

dân chủ; có tính dân chủ 名/形

“他是个很民主的领导,愿意听大家的意见。”
Tā shì ge hěn mínzhǔ de lǐngdǎo, yuànyì tīng dàjiā de yìjiàn.
Ông ấy là một người lãnh đạo rất dân chủ, sẵn sàng lắng nghe ý kiến mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...