Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

幻想

huànxiǎng HSK6

Nghĩa

ảo tưởng, mộng tưởng; điều viển vông 名

“不努力就想成功,那只是幻想。”
Bù nǔlì jiù xiǎng chénggōng, nà zhǐshì huànxiǎng.
Không cố gắng mà muốn thành công thì đó chỉ là ảo tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...