Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

岛

dǎo HSK6

Nghĩa

đảo, hòn đảo 名

“我们坐船去那个小岛上玩了一天。”
Wǒmen zuò chuán qù nàge xiǎo dǎo shàng wán le yì tiān.
Chúng tôi đi thuyền ra hòn đảo nhỏ đó chơi một ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...