Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

沉默

chénmò HSK4

Nghĩa

im lặng, trầm lặng, ít nói; giữ im lặng 形/动

“听完这个消息,大家都沉默了很久。”
Tīng wán zhège xiāoxi, dàjiā dōu chénmò le hěn jiǔ.
Nghe xong tin này, mọi người đều im lặng rất lâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...