沉默
chénmò HSK4
Nghĩa
im lặng, trầm lặng, ít nói; giữ im lặng
形/动
“听完这个消息,大家都沉默了很久。”
Tīng wán zhège xiāoxi, dàjiā dōu chénmò le hěn jiǔ.Nghe xong tin này, mọi người đều im lặng rất lâu.