Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

来自

láizì HSK2

Nghĩa

đến từ, xuất phát từ (nơi chốn, nguồn gốc) 动

“参加比赛的选手来自二十多个国家。”
Cānjiā bǐsài de xuǎnshǒu láizì èrshí duō gè guójiā.
Các thí sinh tham gia cuộc thi đến từ hơn hai mươi quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...