来自
láizì HSK2
Nghĩa
đến từ, xuất phát từ (nơi chốn, nguồn gốc)
动
“参加比赛的选手来自二十多个国家。”
Cānjiā bǐsài de xuǎnshǒu láizì èrshí duō gè guójiā.Các thí sinh tham gia cuộc thi đến từ hơn hai mươi quốc gia.