Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

掌握

zhǎngwò HSK5

Nghĩa

nắm vững, thành thạo; nắm giữ, làm chủ (quyền, tình hình) 动

“他已经掌握了三门外语。”
Tā yǐjīng zhǎngwò le sān mén wàiyǔ.
Anh ấy đã nắm vững ba ngoại ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...