掌握
zhǎngwò HSK5
Nghĩa
nắm vững, thành thạo; nắm giữ, làm chủ (quyền, tình hình)
动
“他已经掌握了三门外语。”
Tā yǐjīng zhǎngwò le sān mén wàiyǔ.Anh ấy đã nắm vững ba ngoại ngữ.