喊
hǎn HSK2
Nghĩa
hét, la lớn; gọi (ai đó)
动
“妈妈在楼下喊我下去吃饭。”
Māma zài lóuxià hǎn wǒ xiàqù chīfàn.Mẹ đứng dưới nhà gọi tôi xuống ăn cơm.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“妈妈在楼下喊我下去吃饭。”
Māma zài lóuxià hǎn wǒ xiàqù chīfàn.Mẹ đứng dưới nhà gọi tôi xuống ăn cơm.
Đang tải...