Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

注册

zhùcè HSK5

Nghĩa

đăng ký (tài khoản, nhập học, doanh nghiệp) 动

“你先用手机号注册一个账号,然后就能听课了。”
Nǐ xiān yòng shǒujī hào zhùcè yí ge zhànghào, ránhòu jiù néng tīngkè le.
Bạn dùng số điện thoại đăng ký một tài khoản trước, sau đó là có thể vào học rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...