Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

幸运

xìngyùn HSK3

Nghĩa

may mắn; vận may 形

“能遇到这么好的老师,我觉得自己很幸运。”
Néng yùdào zhème hǎo de lǎoshī, wǒ juéde zìjǐ hěn xìngyùn.
Gặp được người thầy tốt như vậy, tôi thấy mình rất may mắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...